BeDict Logo

carcasses

/ˈkɑːrkəsɪz/ /ˈkɑːrkəsəs/
Hình ảnh minh họa cho carcasses: Xác tàu cháy.
noun

Trong trận hải chiến, các tàu tấn công đã bắn ra những xác tàu cháy, trút một cơn mưa đạn lửa lên các tàu địch.