noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác, thi thể động vật. The body of a dead animal. Ví dụ : "The vultures circled the carcasses of the dead deer left by the highway. " Đám kền kền lượn vòng quanh những xác hươu chết nằm ven đường cao tốc. animal body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác, thi thể (động vật đã giết mổ). (meat trade) The body of a slaughtered animal, stripped of unwanted viscera, etc. Ví dụ : "The butcher hung the carcasses of beef in the cooler. " Người bán thịt treo những xác bò đã được giết mổ vào trong phòng lạnh. animal food body commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác chết, thi hài. The body of a dead human, a corpse. Ví dụ : ""After the flood receded, the villagers sadly found the carcasses of animals scattered along the riverbank." " Sau khi nước lũ rút đi, dân làng buồn bã tìm thấy xác chết của động vật nằm rải rác dọc theo bờ sông. body anatomy human organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung, bộ khung. The framework of a structure, especially one not normally seen. Ví dụ : "The construction workers exposed the carcasses of the old office building before beginning the renovations. " Các công nhân xây dựng đã để lộ bộ khung của tòa nhà văn phòng cũ trước khi bắt đầu công việc cải tạo. structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác tàu cháy. An early incendiary ship-to-ship projectile consisting of an iron shell filled with saltpetre, sulphur, resin, turpentine, antimony and tallow with vents for flame. Ví dụ : "During the naval battle, the attacking ships fired carcasses, showering the enemy vessels with fiery projectiles. " Trong trận hải chiến, các tàu tấn công đã bắn ra những xác tàu cháy, trút một cơn mưa đạn lửa lên các tàu địch. material nautical weapon military war chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc