Hình nền cho carcasses
BeDict Logo

carcasses

/ˈkɑːrkəsɪz/ /ˈkɑːrkəsəs/

Định nghĩa

noun

Xác, thi thể động vật.

Ví dụ :

Đám kền kền lượn vòng quanh những xác hươu chết nằm ven đường cao tốc.
noun

Ví dụ :

Trong trận hải chiến, các tàu tấn công đã bắn ra những xác tàu cháy, trút một cơn mưa đạn lửa lên các tàu địch.