Hình nền cho caterers
BeDict Logo

caterers

/ˈkeɪtərərz/ /ˈkeɪɾərərz/

Định nghĩa

noun

Người cung cấp thực phẩm, người phục vụ ăn uống.

Ví dụ :

"The school hired caterers to provide lunch for the students every day. "
Trường học đã thuê người cung cấp suất ăn để lo bữa trưa cho học sinh mỗi ngày.
noun

Người cung cấp thực phẩm, nhà cung cấp dịch vụ ăn uống.

Ví dụ :

Tiệc cưới thành công tốt đẹp, nhờ có những người cung cấp dịch vụ ăn uống chuyên nghiệp đã phục vụ đồ ăn ngon cho tất cả khách mời.