Hình nền cho chateau
BeDict Logo

chateau

/ʃæˈtoʊ/ /tʃæˈtoʊ/

Định nghĩa

noun

Lâu đài, dinh thự kiểu Pháp.

Ví dụ :

Gia đình đã đến thăm một lâu đài kiểu Pháp tuyệt đẹp trong kỳ nghỉ hè của họ.
noun

Lâu đài rượu, trang trại rượu.

Ví dụ :

"My family visited the famous Chateau Lafite Rothschild during our trip to Bordeaux. "
Trong chuyến đi đến Bordeaux, gia đình tôi đã tham quan Lâu đài rượu Lafite Rothschild nổi tiếng, nơi sản xuất và đóng chai những chai rượu vang hảo hạng.