Hình nền cho cheddars
BeDict Logo

cheddars

/ˈtʃɛdərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cửa hàng bán đồ nguội có nhiều loại phô mai khác nhau, bao gồm phô mai Thụy Sĩ, provolone, và vài loại phô mai cheddar đậm vị.