Hình nền cho rendition
BeDict Logo

rendition

/ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/

Định nghĩa

noun

Đầu hàng, sự đầu hàng.

Ví dụ :

Lệnh của vị tướng rất rõ ràng: yêu cầu sự đầu hàng của pháo đài trước khi trời tối để tránh đổ máu thêm nữa.
noun

Diễn dịch, bản dịch, sự diễn giải.

Ví dụ :

Cô giáo đã đưa ra một bản dịch tiếng Tây Ban Nha của bài thơ cho những bạn học sinh không hiểu được bản tiếng Anh gốc.
noun

Trình diễn, diễn giải, thể hiện.

Ví dụ :

"The school orchestra's rendition of Beethoven's Fifth Symphony was praised for its powerful energy. "
Màn trình diễn bản giao hưởng số năm của Beethoven do dàn nhạc giao hưởng của trường thể hiện đã được khen ngợi vì năng lượng mạnh mẽ của nó.