Hình nền cho messiah
BeDict Logo

messiah

/məˈsaɪ.ə/

Định nghĩa

noun

Đấng cứu thế, Messiah.

(Abrahamic tradition) The one who is ordained by God to lead the people of Israel, believed by Christians and Muslims to be Jesus Christ.

Ví dụ :

Nhiều người Do Thái vẫn đang chờ đợi Đấng Cứu Thế đến và mở ra một kỷ nguyên hòa bình.
noun

Đấng cứu thế, vị cứu tinh.

Ví dụ :

Công ty hy vọng CEO mới của họ sẽ là một vị cứu tinh, vực dậy công việc kinh doanh đang gặp khó khăn bằng những ý tưởng sáng tạo và khả năng lãnh đạo mạnh mẽ.