Hình nền cho protestant
BeDict Logo

protestant

/ˈprɑtɪstənt/ /ˈprɑtɪstə̃t/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông tôi, một người theo đạo Tin Lành, đi lễ nhà thờ Báp-tít mỗi chủ nhật.
noun

Tin lành thuộc Anh giáo.

Ví dụ :

"My great-aunt, a devout Protestant, regularly attended services at the Church of England. "
Bà cô tôi, một người theo đạo Tin lành thuộc Anh giáo rất sùng đạo, thường xuyên tham dự các buổi lễ tại Nhà thờ Anh quốc.
noun

Người biểu tình, người phản kháng.

Ví dụ :

Là một người biểu tình thường xuyên chống lại những quy định bất công, cậu học sinh đó đã tổ chức một bản kiến nghị để thay đổi quy định về trang phục của trường.