Hình nền cho bloodshed
BeDict Logo

bloodshed

/ˈblʌdˌʃɛd/

Định nghĩa

noun

Đổ máu, sự đổ máu.

Ví dụ :

Khu phố đã trải qua một thời kỳ đổ máu sau khi các băng đảng địa phương xung đột.
noun

Sự đổ máu, sự hy sinh bằng máu.

Ví dụ :

Sự đóng đinh, một sự kiện lịch sử đánh dấu sự đổ máu hy sinh của Chúa Giê-su Ki-tô, là một sự kiện quan trọng trong đức tin Cơ đốc.
noun

Đốm máu, Chảy máu mắt.

Ví dụ :

Sau khi nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính hàng giờ liền, cậu sinh viên nhận thấy có đốm máu trong mắt trái khi nhìn vào gương.