noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Niên đại học, trình tự thời gian. The science of determining the order in which events occurred. Ví dụ : "The history teacher used chronology to explain the order of events leading up to the American Revolution. " Giáo viên môn lịch sử đã sử dụng niên đại học để giải thích trình tự thời gian của các sự kiện dẫn đến cuộc Cách mạng Mỹ. history time science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình tự thời gian, niên biểu. An arrangement of events into chronological order; called a timeline when involving graphical elements. Ví dụ : "The history teacher presented a chronology of the major events leading up to the American Revolution. " Giáo viên lịch sử đã trình bày một trình tự thời gian các sự kiện chính dẫn đến cuộc Cách mạng Hoa Kỳ. history time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc