Hình nền cho chronology
BeDict Logo

chronology

/kɹəˈnɒl.ə.dʒi/

Định nghĩa

noun

Niên đại học, trình tự thời gian.

Ví dụ :

Giáo viên môn lịch sử đã sử dụng niên đại học để giải thích trình tự thời gian của các sự kiện dẫn đến cuộc Cách mạng Mỹ.