BeDict Logo

clapstick

/ˈklæpstɪk/
Hình ảnh minh họa cho clapstick: Gậy gõ nhịp, thanh gõ.
noun

Trong buổi biểu diễn điệu nhảy của thổ dân Úc, các nhạc công đã dùng gậy gõ nhịp để giữ nhịp đều đặn cho ca sĩ.