BeDict Logo

synchronize

/ˈsɪŋ.kɹə.naɪːz/ /ˈsɪŋ.kɹə.naɪz/
Hình ảnh minh họa cho synchronize: Đồng bộ hóa, làm đồng bộ.
 - Image 1
synchronize: Đồng bộ hóa, làm đồng bộ.
 - Thumbnail 1
synchronize: Đồng bộ hóa, làm đồng bộ.
 - Thumbnail 2
verb

Đồng bộ hóa, làm đồng bộ.

Người trưởng ban nhạc đã đồng bộ hóa nhịp trống của các tay trống để tạo ra một nhịp điệu thống nhất.

Hình ảnh minh họa cho synchronize: Đồng bộ hóa, đồng bộ.
 - Image 1
synchronize: Đồng bộ hóa, đồng bộ.
 - Thumbnail 1
synchronize: Đồng bộ hóa, đồng bộ.
 - Thumbnail 2
verb

Đồng bộ hóa, đồng bộ.

Chị gái tôi cần đồng bộ hóa lịch học ở trường với lịch của tôi để cả hai đứa có cùng lịch trình cho các hoạt động sau giờ học.