Hình nền cho synchronize
BeDict Logo

synchronize

/ˈsɪŋ.kɹə.naɪːz/ /ˈsɪŋ.kɹə.naɪz/

Định nghĩa

verb

Đồng bộ hóa, làm đồng bộ.

Ví dụ :

Người trưởng ban nhạc đã đồng bộ hóa nhịp trống của các tay trống để tạo ra một nhịp điệu thống nhất.
verb

Đồng bộ hóa, đồng bộ.

Ví dụ :

Chị gái tôi cần đồng bộ hóa lịch học ở trường với lịch của tôi để cả hai đứa có cùng lịch trình cho các hoạt động sau giờ học.