BeDict Logo

tapped

/tæpt/
Hình ảnh minh họa cho tapped: Úp, lật (để báo hiệu đã dùng).
verb

Maria úp lá bài quái vật của mình sau khi dùng nó tấn công, để khỏi quên là nó không thể tấn công lại trong lượt này.