verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp vòi, gắn vòi. To furnish with taps. Ví dụ : "If we tap the maple trees, we can get maple syrup!" Nếu chúng ta lắp vòi vào cây phong, chúng ta có thể lấy được si-rô phong! utility technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác, rút, chắt. To draw off liquid from a vessel. Ví dụ : "He tapped a new barrel of beer." Anh ấy vừa mới khui một thùng bia mới và rót ra. utility drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút, tháo, khai thác. To deplete, especially of a liquid via a tap; to tap out. Ví dụ : ""The constant use of the office water cooler quickly tapped the supply, leaving us with nothing to drink by lunchtime." " Việc sử dụng liên tục bình nước văn phòng đã nhanh chóng rút hết nguồn cung cấp, khiến chúng ta không còn gì để uống vào giờ ăn trưa. utility energy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, khai thác. To exploit. Ví dụ : "Businesses are trying to tap the youth market." Các doanh nghiệp đang cố gắng khai thác thị trường giới trẻ. business economy industry finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe lén, gắn máy nghe trộm, đặt thiết bị nghe trộm. To place a listening or recording device on a telephone or wired connection. Ví dụ : "The detective tapped the suspect's phone line to gather evidence. " Thám tử đã nghe lén đường dây điện thoại của nghi phạm để thu thập bằng chứng. technology electronics communication device police law internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe lén, chặn lén. To intercept a communication without authority. Ví dụ : "He was known to tap cable television." Người ta biết rằng anh ta thường xuyên nghe lén truyền hình cáp. communication technology internet law police government media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tarô, tạo ren. To cut an internal screw thread. Ví dụ : "Tap an M3 thread all the way through the hole." Hãy tarô ren M3 suốt chiều dài lỗ. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Úp, lật (để báo hiệu đã dùng). To turn or flip a card or playing piece to remind players that it has already been used that turn (by analogy to "tapping," in the sense of drawing on to the point of temporary exhaustion, the resources or abilities represented by the card). Ví dụ : "Maria tapped her creature card after using it to attack, so she wouldn't forget it couldn't attack again this turn. " Maria úp lá bài quái vật của mình sau khi dùng nó tấn công, để khỏi quên là nó không thể tấn công lại trong lượt này. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin xỏ, vay mượn. To cadge, borrow or beg. Ví dụ : ""Because he forgot his wallet, he tapped his friend for five dollars to buy lunch." " Vì quên ví, anh ấy đã xin xỏ bạn mình năm đô la để mua bữa trưa. action language business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo, rút, chọc hút. To drain off fluid by paracentesis. Ví dụ : "The doctor tapped the patient's abdomen to drain excess fluid from their lungs. " Bác sĩ đã chọc hút bụng bệnh nhân để rút bớt dịch thừa từ phổi của họ. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ nhiệm, chọn lựa. To advance someone for a post or job, or for membership of a club. Ví dụ : "Trump interviewed Mueller for FBI job day before he was tapped for special counsel." Trump phỏng vấn Mueller cho vị trí giám đốc FBI một ngày trước khi ông ấy được chọn làm công tố viên đặc biệt. job organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, vỗ nhẹ. To strike lightly. Ví dụ : "She tapped him on the shoulder to get his attention." Cô ấy vỗ nhẹ vào vai anh ấy để thu hút sự chú ý của anh ấy. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, vỗ nhẹ, gõ nhẹ. To touch one's finger, foot, or other body parts on a surface (usually) repeatedly. Ví dụ : "He was so nervous he began to tap his fingers on the table." Anh ấy lo lắng đến nỗi bắt đầu gõ gõ ngón tay lên bàn. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, gõ nhẹ. To make a sharp noise. Ví dụ : "The tree, swaying in the breeze, began to tap on the window pane." Cái cây đung đưa trong gió bắt đầu gõ nhẹ vào tấm kính cửa sổ. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm, gõ nhẹ, lướt. To operate an electronic device (e.g. a mobile phone) by tapping a specific place on its (capacitive or other) touch screen. Ví dụ : "She tapped the screen of her phone to open the messaging app. " Cô ấy chạm vào màn hình điện thoại để mở ứng dụng nhắn tin. technology electronics internet computing device communication technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn, Bổ nhiệm, Cử. To designate for some duty or for membership, as in 'a tap on the shoulder'. Ví dụ : "The coach tapped Sarah on the shoulder and told her she would be the team captain. " Huấn luyện viên vỗ nhẹ vai Sarah và bảo rằng cô ấy sẽ được chọn làm đội trưởng đội bóng. job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịch, phịch, làm tình. To have sexual intercourse with. Ví dụ : "I would tap that hot girl over there." Tôi muốn chịch con nhỏ nóng bỏng đằng kia. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập tay xin thua, vỗ tay đầu hàng. To submit to an opponent by tapping one's hand repeatedly. Ví dụ : "After trying to break free from the chokehold, the wrestler finally tapped to signal that he gave up. " Sau khi cố gắng thoát khỏi đòn khóa cổ, cuối cùng đô vật đã đập tay xin thua để báo hiệu rằng anh ta bỏ cuộc. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập tay xin thua. To force (an opponent) to submit. Ví dụ : "The wrestler tapped his opponent, signaling that he submitted to the hold. " Vận động viên vật đã đập tay xin thua đối thủ, ra hiệu rằng anh ta chấp nhận thua cuộc vì bị khóa chặt. sport war action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng đế, thay đế. To put a new sole or heel on. Ví dụ : "to tap shoes" Đóng đế giày, thay đế giày. wear job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được gắn vòi, có vòi. Furnished with active taps (e.g. a keg or a maple tree) Ví dụ : "The maple tree was tapped, promising a harvest of sweet syrup. " Cây phong đã được gắn vòi, hứa hẹn một mùa thu hoạch siro ngọt ngào. utility technical agriculture drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã dùng, bị úp. Of a card or playing piece, used up for the current turn Ví dụ : "My tapped cards in the card game meant I couldn't play any more this round. " Những lá bài của tôi đã bị úp xuống trong trò chơi, nghĩa là tôi không thể đánh thêm lá nào nữa trong vòng này. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc