verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, ghì chặt. To take hold of; to grasp; to grab tightly. Ví dụ : "They clasped hands and parted as friends." Họ nắm chặt tay nhau rồi chia tay như những người bạn. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, siết chặt, ôm chặt. To shut or fasten together with, or as if with, a clasp. Ví dụ : "She clasped her hands together, nervously waiting for the test results. " Cô ấy nắm chặt hai tay vào nhau, lo lắng chờ đợi kết quả bài kiểm tra. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc