verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc, bao bọc, che chở. To envelop in a protective case Ví dụ : "The gardener cocooned the delicate seedling in a small, clear plastic bag to protect it from the frost. " Người làm vườn đã bọc kín cây non yếu ớt trong một túi nhựa nhỏ trong suốt để che chở nó khỏi sương giá. nature animal insect organism environment biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn mình, Thu mình. To withdraw into such a case. Ví dụ : "After a long and stressful week at work, Sarah cocooned herself in her apartment, watching movies and avoiding all social contact. " Sau một tuần làm việc dài và căng thẳng, Sarah ẩn mình trong căn hộ của mình, xem phim và tránh mọi liên lạc xã hội. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc