noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp cải. Cabbage. Ví dụ : "The farmer grew rows of coles in his field, ready to be harvested for market. " Người nông dân trồng từng hàng bắp cải trên ruộng, chờ ngày thu hoạch đem ra chợ bán. vegetable food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cải dầu. Brassica; a plant of the Brassica genus, especially those of Brassica oleracea (rape and coleseed). Ví dụ : "The farmer grew rows of coles for animal feed, ensuring his livestock had enough to eat through the winter. " Người nông dân trồng nhiều luống cải dầu làm thức ăn cho gia súc, đảm bảo chúng có đủ thức ăn trong suốt mùa đông. plant vegetable food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống cỏ khô, ụ cỏ khô. A stack or stook of hay. Ví dụ : "The farmer worked all day to build neat coles of hay in the field, ready for winter. " Người nông dân làm việc cả ngày để dựng những ụ cỏ khô gọn gàng trên cánh đồng, chuẩn bị cho mùa đông. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc