noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh cắt dán, ảnh ghép. A picture made by sticking other pictures onto a surface. Ví dụ : "My daughter made a beautiful collage of family photos for her grandmother's birthday. " Con gái tôi đã làm một bức tranh cắt dán rất đẹp bằng ảnh gia đình để tặng bà nhân ngày sinh nhật. art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cắt dán, tranh cắt dán. A composite object or collection (abstract or concrete) created by the assemblage of various media; especially for a work of art such as text, film, etc. Ví dụ : "The student created a collage for her art project, combining photographs of her family with magazine cutouts of flowers. " Để làm bài tập mỹ thuật, bạn học sinh đó đã tạo ra một bức tranh cắt dán, kết hợp ảnh gia đình với những hình hoa cắt ra từ tạp chí. art media culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt dán. The technique of producing a work of art of this kind. Ví dụ : "Maria made a beautiful collage using magazine clippings and colorful paper. " Maria đã tạo ra một bức tranh cắt dán rất đẹp bằng cách sử dụng những mẩu báo và giấy màu. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tranh ghép. To make into a collage. Ví dụ : "To create a visual representation of her weekend, Sarah collaged photos of her family picnic and her friends' sports game. " Để tạo ra một hình ảnh thể hiện những gì cô ấy đã làm vào cuối tuần, Sarah đã làm tranh ghép từ ảnh buổi dã ngoại của gia đình và trận đấu thể thao của bạn bè. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc