BeDict Logo

collage

/kɒˈlɑːʒ/ /koʊˈlɑʒ/
Hình ảnh minh họa cho collage: Sự cắt dán, tranh cắt dán.
 - Image 1
collage: Sự cắt dán, tranh cắt dán.
 - Thumbnail 1
collage: Sự cắt dán, tranh cắt dán.
 - Thumbnail 2
noun

Để làm bài tập mỹ thuật, bạn học sinh đó đã tạo ra một bức tranh cắt dán, kết hợp ảnh gia đình với những hình hoa cắt ra từ tạp chí.