Hình nền cho collage
BeDict Logo

collage

/kɒˈlɑːʒ/ /koʊˈlɑʒ/

Định nghĩa

noun

Tranh cắt dán, ảnh ghép.

Ví dụ :

Con gái tôi đã làm một bức tranh cắt dán rất đẹp bằng ảnh gia đình để tặng bà nhân ngày sinh nhật.
noun

Ví dụ :

Để làm bài tập mỹ thuật, bạn học sinh đó đã tạo ra một bức tranh cắt dán, kết hợp ảnh gia đình với những hình hoa cắt ra từ tạp chí.