Hình nền cho assemblage
BeDict Logo

assemblage

/əˈsɛmblɪdʒ/ /æˈsɛmblɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Sự tập hợp, sự tụ họp, quá trình lắp ráp.

Ví dụ :

"the assemblage of words and recordings"
Sự tập hợp các từ ngữ và bản thu âm.
noun

Sự tập hợp, Nghệ thuật lắp ghép.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm nghệ thuật lắp ghép ấn tượng bằng cách sử dụng đồ chơi cũ, các mảnh đồ nội thất hỏng và những mẩu vải vụn đầy màu sắc.
noun

Tập hợp, sự tập hợp.

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học cẩn thận ghi chép lại tập hợp các mảnh gốm vỡ, công cụ và hạt cườm được tìm thấy cùng nhau trong khu chôn cất cổ xưa.