noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tập hợp, sự tụ họp, quá trình lắp ráp. The process of assembling or bringing together. Ví dụ : "the assemblage of words and recordings" Sự tập hợp các từ ngữ và bản thu âm. process organization action group structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tập hợp, sự tụ họp, bộ sưu tập. A collection of things which have been gathered together or assembled. Ví dụ : "The assemblage of books on the teacher's desk showed the diverse topics being studied in the class. " Sự tập hợp những cuốn sách trên bàn giáo viên cho thấy nhiều chủ đề khác nhau đang được nghiên cứu trong lớp. group item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, đám đông, sự tụ họp. A gathering of people. Ví dụ : "The annual company picnic drew a large assemblage of employees and their families. " Buổi dã ngoại hàng năm của công ty đã thu hút một đám đông lớn nhân viên và gia đình của họ. group person event society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tập hợp, Nghệ thuật lắp ghép. A visual art form similar to collage, which combines two-dimensional and three-dimensional, often found, elements into works of art. Ví dụ : "The artist created a striking assemblage using old toys, broken furniture pieces, and colorful fabric scraps. " Người nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm nghệ thuật lắp ghép ấn tượng bằng cách sử dụng đồ chơi cũ, các mảnh đồ nội thất hỏng và những mẩu vải vụn đầy màu sắc. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, sự tập hợp. A group of different artifacts found in association with one another. Ví dụ : "The archaeologist carefully documented the assemblage of pottery shards, tools, and beads found together in the ancient burial site. " Nhà khảo cổ học cẩn thận ghi chép lại tập hợp các mảnh gốm vỡ, công cụ và hạt cườm được tìm thấy cùng nhau trong khu chôn cất cổ xưa. archaeology group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc