BeDict Logo

assemblage

/əˈsɛmblɪdʒ/ /æˈsɛmblɪdʒ/
Hình ảnh minh họa cho assemblage: Sự tập hợp, Nghệ thuật lắp ghép.
noun

Người nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm nghệ thuật lắp ghép ấn tượng bằng cách sử dụng đồ chơi cũ, các mảnh đồ nội thất hỏng và những mẩu vải vụn đầy màu sắc.