BeDict Logo

cutouts

/ˈkʌtˌaʊts/ /ˈkʌˌtaʊts/
Hình ảnh minh họa cho cutouts: Cầu dao, công tắc ngắt mạch.
noun

Cầu dao, công tắc ngắt mạch.

Sau khi mất điện, thợ điện kiểm tra hộp cầu chì xem có cầu chì nào bị cháy và cầu dao/công tắc ngắt mạch nào bị hỏng không.

Hình ảnh minh họa cho cutouts: Cầu dao, công tắc ngắt mạch.
noun

Cầu dao, công tắc ngắt mạch.

Người thợ điện đã lắp đặt những cầu dao (công tắc ngắt mạch) mới vào bảng điện của nhà máy để chuyển hướng dòng điện một cách an toàn trong quá trình bảo trì.