Hình nền cho cutouts
BeDict Logo

cutouts

/ˈkʌtˌaʊts/ /ˈkʌˌtaʊts/

Định nghĩa

noun

Khoảng cắt, phần cắt ra, chỗ khoét.

Ví dụ :

Một chiếc váy có những khoảng cắt ở hai bên hông.
noun

Ví dụ :

Sau khi mất điện, thợ điện kiểm tra hộp cầu chì xem có cầu chì nào bị cháy và cầu dao/công tắc ngắt mạch nào bị hỏng không.
noun

Cầu dao, công tắc ngắt mạch.

Ví dụ :

Người thợ điện đã lắp đặt những cầu dao (công tắc ngắt mạch) mới vào bảng điện của nhà máy để chuyển hướng dòng điện một cách an toàn trong quá trình bảo trì.
noun

Sự tách đàn gia súc, nơi tập trung gia súc.

Ví dụ :

Những chàng cao bồi lùa những connon vào khu vực tách đàn, tách chúng khỏi đàn bò mẹ để đánh dấu.