Hình nền cho collateralized
BeDict Logo

collateralized

/kəˈlætərəˌlaɪzd/ /kəˈlætərəlˌaɪzd/

Định nghĩa

verb

Thế chấp, bảo đảm bằng tài sản.

Ví dụ :

"To buy a new computer, Sarah collateralized her savings account. "
Để mua một chiếc máy tính mới, Sarah đã thế chấp sổ tiết kiệm của mình để đảm bảo khoản vay.
adjective

Được thế chấp, có tài sản đảm bảo.

Ví dụ :

Khoản vay đó được thế chấp bằng căn nhà của người vay, đảm bảo ngân hàng sẽ nhận được một tài sản có giá trị nếu người vay không trả được nợ.