verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế chấp, bảo đảm bằng tài sản. To secure a loan or other contract by using collateral. Ví dụ : "To buy a new computer, Sarah collateralized her savings account. " Để mua một chiếc máy tính mới, Sarah đã thế chấp sổ tiết kiệm của mình để đảm bảo khoản vay. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế chấp, dùng tài sản đảm bảo. To pledge assets as collateral. Ví dụ : "She collateralized her car with the bank to get a loan for her small business. " Cô ấy đã thế chấp chiếc xe hơi của mình cho ngân hàng để vay vốn mở một doanh nghiệp nhỏ. asset business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được thế chấp, có tài sản đảm bảo. Secured by a pledge of collateral. Ví dụ : "The loan was collateralized with the borrower's house, ensuring the bank would receive something of value if the borrower couldn't repay the debt. " Khoản vay đó được thế chấp bằng căn nhà của người vay, đảm bảo ngân hàng sẽ nhận được một tài sản có giá trị nếu người vay không trả được nợ. finance business economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc