Hình nền cho coloratura
BeDict Logo

coloratura

/kɒləɹəˈtjʊɹə/

Định nghĩa

noun

Hoa mỹ, kiểu hát hoa mỹ.

Ví dụ :

Màn trình diễn của caopera thật ấn tượng, đặc biệt là những đoạn hoa mỹ, kỹ thuật cô ấy thể hiện một cách dễ dàng ở những nốt cao.
noun

Nữ ca sĩ hát giọng coloratura, giọng nữ cao coloratura.

Ví dụ :

Màn trình diễn giọng hát coloratura tuyệt đỉnh của nữ caopera đã khiến khán giả mê hoặc bởi những đoạn chuyển âm nhanh và nốt cao vút của cô.
adjective

Thuộc về giọng hát coloratura.

Pertaining to coloratura.

Ví dụ :

"She has a lighter and more coloratura voice."
Cô ấy có giọng hát thanh và thiên về coloratura hơn.