Hình nền cho florid
BeDict Logo

florid

/ˈflɒɹɪd/

Định nghĩa

adjective

Đỏ tươi, ửng hồng.

Ví dụ :

"After running the marathon, his face was florid. "
Sau khi chạy marathon xong, mặt anh ấy đỏ ửng lên.
adjective

Diễn biến rầm rộ, ở giai đoạn cấp tính.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của anh ấy tại cuộc họp trường diễn ra rất rầm rộ; anh ấy lan man về các chủ đề không liên quan và nhảy từ ý tưởng này sang ý tưởng khác một cách lộn xộn, khiến mọi người khó mà theo kịp.