Hình nền cho completes
BeDict Logo

completes

/kəmˈpliːts/

Định nghĩa

noun

Bản khảo sát đã hoàn thành.

Ví dụ :

Trong hộp có một trăm bản khảo sát đã hoàn thành, sẵn sàng để phân tích dữ liệu.