noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản khảo sát đã hoàn thành. A completed survey. Ví dụ : "The box contained one hundred completes, ready for data analysis. " Trong hộp có một trăm bản khảo sát đã hoàn thành, sẵn sàng để phân tích dữ liệu. achievement business statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, làm xong, kết thúc. To finish; to make done; to reach the end. Ví dụ : "He completed the assignment on time." Anh ấy đã hoàn thành bài tập đúng hạn. achievement action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, làm trọn vẹn. To make whole or entire. Ví dụ : "The last chapter completes the book nicely." Chương cuối cùng làm trọn vẹn cuốn sách một cách tuyệt vời. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn tất cược, cược thêm. To call from the small blind in an unraised pot. Ví dụ : "In the unraised pot, Ben completes from the small blind, putting in just enough chips to match the current bet. " Trong pot chưa ai tố, Ben hoàn tất cược từ vị trí small blind, chỉ bỏ thêm vừa đủ chip để bằng với mức cược hiện tại. game sport bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc