Hình nền cho concavity
BeDict Logo

concavity

/ˌkɑːnˈkævəti/ /kənˈkævəti/

Định nghĩa

noun

Độ lõm, chỗ lõm.

Ví dụ :

"The spoon's concavity held the soup perfectly. "
Độ lõm của chiếc thìa giữ canh rất tốt.