Hình nền cho concierge
BeDict Logo

concierge

/ˌkɒn.siˈɛə̯ʒ/ /ˌkɑn.siˈɛɹʒ/

Định nghĩa

noun

Người gác cửa, nhân viên hướng dẫn khách sạn.

Ví dụ :

Nhân viên hướng dẫn ở khách sạn đã giúp chúng tôi đặt một tour du lịch tham quan những địa danh nổi tiếng của thành phố.
noun

Người quản lý tòa nhà, người gác cửa.

Ví dụ :

Người quản lý tòa nhà niềm nở chào đón từng khách đến thăm và hướng dẫn họ đến đúng tầng cần tìm.