verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, tạo đường nét, viền. To form a more or less curved boundary or border upon. Ví dụ : "The artist carefully contoured the clay to form the smooth edge of the vase. " Người nghệ sĩ cẩn thận uốn nặn đất sét, tạo đường viền mềm mại cho chiếc bình. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ đường viền, tạo đường nét. To mark with contour lines. Ví dụ : "The cartographer carefully contoured the mountain range on the map, showing the elevation changes. " Nhà vẽ bản đồ cẩn thận vẽ các đường viền dãy núi trên bản đồ, thể hiện sự thay đổi độ cao. appearance art style mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo khối. To practise the makeup technique of contouring. Ví dụ : "She carefully contoured her cheeks to give them more definition before the party. " Cô ấy cẩn thận tạo khối cho gò má để chúng trông sắc nét hơn trước khi đi dự tiệc. appearance style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có đường nét, thon gọn. Smoothly shaped Ví dụ : "The artist admired the contoured vase, appreciating its smooth, flowing shape. " Người nghệ sĩ ngắm nghía chiếc bình hoa có đường nét thon gọn, thích thú với hình dáng mềm mại, uyển chuyển của nó. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc