verb🔗ShareTạo đường nét, tạo hình. To form a more or less curved boundary or border upon."The sculptor was carefully contouring the clay to form the figure's cheekbones. "Người thợ điêu khắc tỉ mỉ tạo đường nét cho đất sét để hình thành gò má của bức tượng.appearanceartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVẽ đường đồng mức, tạo đường nét. To mark with contour lines."The mapmaker is contouring the mountain range to show its different elevations. "Người vẽ bản đồ đang tạo đường đồng mức cho dãy núi để thể hiện độ cao khác nhau của nó.appearancestylebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTạo khối, đánh khối. To practise the makeup technique of contouring."She spends ten minutes every morning contouring her cheeks to make them look more defined. "Mỗi sáng, cô ấy dành mười phút để tạo khối cho gò má, giúp chúng trông sắc nét hơn.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự tạo đường đồng mức. The construction of contour lines through a matrix of points each having a known value of some variable"The weather app uses contouring to create a map showing areas of equal temperature. "Ứng dụng thời tiết sử dụng phương pháp vẽ đường đồng mức để tạo ra bản đồ hiển thị các khu vực có cùng nhiệt độ.technicalsciencegeographymathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTạo khối, đánh khối. A technique in makeup using blush and bronzing powder to define contours on the face"She learned about makeup techniques like contouring from watching online tutorials. "Cô ấy học về các kỹ thuật trang điểm như tạo khối/đánh khối bằng cách xem các video hướng dẫn trực tuyến.appearancebodystyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTạo đường nét, sự làm săn chắc cơ bắp. The building up of muscles with exercise"The bodybuilder focused on leg contouring to improve the shape and strength of his thighs. "Người tập thể hình tập trung vào việc tạo đường nét cơ bắp chân để cải thiện hình dáng và sức mạnh của bắp đùi.bodyappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐi bộ viền, đi bộ theo đường đồng mức. Walking along contour lines, usually to save energy or simplify navigation"The hikers chose contouring along the hillside to avoid the steep, tiring climb straight up. "Để tránh leo dốc đứng mệt mỏi, nhóm leo núi đã chọn đi bộ viền theo sườn đồi.wayactiongeographynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc