Hình nền cho contouring
BeDict Logo

contouring

/ˈkɒntʊərɪŋ/ /ˈkɑːntʊrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tạo đường nét, tạo hình.

Ví dụ :

Người thợ điêu khắc tỉ mỉ tạo đường nét cho đất sét để hình thành gò má của bức tượng.
noun

Ví dụ :

Ứng dụng thời tiết sử dụng phương pháp vẽ đường đồng mức để tạo ra bản đồ hiển thị các khu vực có cùng nhiệt độ.