noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường nét, hình dáng. An outline, boundary or border, usually of curved shape. Ví dụ : "the low drag contour of a modern automobile" Đường nét khí động học của một chiếc xe hơi hiện đại. appearance art figure geography anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đồng mức, đường viền. A line on a map or chart delineating those points which have the same altitude or other plotted quantity: a contour line or isopleth. Ví dụ : "The hiking map showed contour lines, indicating areas of similar elevation. " Bản đồ đi bộ đường dài có các đường đồng mức, cho thấy những khu vực có độ cao tương tự nhau. geography geology math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường nét, âm điệu. A speech sound which behaves as a single segment, but which makes an internal transition from one quality, place, or manner to another. Ví dụ : "The diphthong in the word "boy" is a contour, starting with a sound similar to "ah" and gliding into a sound similar to "ee." " Nguyên âm đôi trong từ "boy" là một âm điệu có đường nét thay đổi, bắt đầu với một âm gần giống "a" và chuyển dần sang âm gần giống "i". phonetics linguistics language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn theo đường viền, tạo đường nét. To form a more or less curved boundary or border upon. Ví dụ : "The artist used shading to contour the apple, giving it a more rounded shape. " Họa sĩ dùng kỹ thuật đổ bóng để tạo đường nét cho quả táo, làm cho nó có hình dáng tròn trịa hơn. appearance geography art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ đường viền, tạo đường nét. To mark with contour lines. Ví dụ : "The architect meticulously contoured the building's roofline to blend seamlessly with the surrounding hills. " Kiến trúc sư tỉ mỉ vẽ đường viền mái nhà, tạo đường nét uyển chuyển sao cho nó hòa hợp một cách tự nhiên với những ngọn đồi xung quanh. mark art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo khối, đánh khối. To practise the makeup technique of contouring. Ví dụ : "She's watching a makeup tutorial to learn how to contour her cheekbones. " Cô ấy đang xem hướng dẫn trang điểm để học cách tạo khối cho xương gò má. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc