Hình nền cho contrapuntal
BeDict Logo

contrapuntal

/ˌkɑntrəpʌnˈtɑːl/ /ˌkɑntrəpʌnˈtæl/

Định nghĩa

adjective

Đối âm.

Ví dụ :

Hai giai điệu vĩ cầm tạo nên một kết cấu âm nhạc đối âm tuyệt đẹp, mỗi giai điệu đều riêng biệt nhưng hòa quyện hoàn hảo với nhau.
adjective

Đối âm, phức điệu.

Ví dụ :

Ban nhạc jazz tạo ra một âm thanh đầy mê hoặc với những giai điệu đối âm của họ, nơi tiếng trumpetsaxophone dường như đuổi bắt và đáp lời nhau.