Hình nền cho conform
BeDict Logo

conform

/kənˈfɔːm/ /kənˈfɔɹm/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Để hòa nhập với các bạn học sinh khác, Sarah đã ăn mặc theo những xu hướng thời trang thịnh hành ở trường.