BeDict Logo

conform

/kənˈfɔːm/ /kənˈfɔɹm/
Hình ảnh minh họa cho conform: Tuân thủ, làm theo, thích ứng.
 - Image 1
conform: Tuân thủ, làm theo, thích ứng.
 - Thumbnail 1
conform: Tuân thủ, làm theo, thích ứng.
 - Thumbnail 2
verb

Để hòa nhập với các bạn học sinh khác, Sarah đã ăn mặc theo những xu hướng thời trang thịnh hành ở trường.