Hình nền cho convulsed
BeDict Logo

convulsed

/kənˈvʌlst/ /kənˈvʊlst/

Định nghĩa

verb

Co giật, run rẩy dữ dội.

Ví dụ :

Cậu bé cười phá lên, người run rẩy dữ dội khi thấy chú hề vấp ngã.