Hình nền cho corkboard
BeDict Logo

corkboard

/ˈkɔrkˌbɔrd/ /ˈkɔːrkˌbɔːrd/

Định nghĩa

noun

Bảng bần, bảng ghim.

Ví dụ :

"I pinned my concert ticket to the corkboard above my desk so I wouldn't forget about it. "
Tôi ghim vé hòa nhạc lên bảng ghim phía trên bàn làm việc để không quên mất.