verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, nắn. To shape metal by striking it, especially with a peen. Ví dụ : "The blacksmith carefully pinned the heated steel, shaping it into a strong horseshoe. " Người thợ rèn cẩn thận gò miếng thép nung đỏ, tạo hình nó thành một chiếc móng ngựa chắc chắn. material technical work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim, đính, gắn. (often followed by a preposition such as "to" or "on") To fasten or attach (something) with a pin. Ví dụ : "She pinned the flower to her dress. " Cô ấy ghim bông hoa lên váy. action item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ghim, được ghim, gắn chặt. (usually in the passive) To cause (a piece) to be in a pin. Ví dụ : "The butterfly specimen was carefully pinned to the display board for the science project. " Con bướm đã được ghim cẩn thận lên bảng trưng bày cho dự án khoa học. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè xuống, ghì chặt. To pin down (someone). Ví dụ : "The teacher pinned down the student who was cheating during the test. " Cô giáo đã đè chặt cậu học sinh gian lận trong lúc kiểm tra. action human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim, kẹp, giữ chặt. To enclose; to confine; to pen; to pound. Ví dụ : "The construction crew pinned the support beams in place with heavy bolts. " Đội xây dựng đã dùng bu lông lớn để giữ chặt các dầm đỡ vào đúng vị trí. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim, đính, gắn. To attach (an icon, application, etc.) to another item. Ví dụ : "to pin a window to the Taskbar" Ghim một cửa sổ vào Thanh tác vụ. technology computing internet electronics item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim, cố định, neo. To fix (an array in memory, a security certificate, etc.) so that it cannot be modified. Ví dụ : "When marshaling data, the interop marshaler can copy or pin the data being marshaled." Khi chuyển đổi dữ liệu, bộ chuyển đổi tương tác có thể sao chép hoặc ghim chặt dữ liệu đang được chuyển đổi (để không bị thay đổi). computing technology internet technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo kim lên mức tối đa, đẩy kim lên hết cỡ. To cause an analog gauge to reach the stop pin at the high end of the range. Ví dụ : "The car's speedometer pinned past 140 mph during the race. " Trong cuộc đua, đồng hồ đo tốc độ của chiếc xe đã kéo kim lên quá 140 dặm/giờ. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn đinh, được ghim, có đinh. Having (a specified kind or number of) pins. Ví dụ : "a three-pinned arch" Một mái vòm ba đinh. technical item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc