noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sừng, vật có hình sừng. A horn, or anything shaped like or resembling a horn. Ví dụ : "The antique gramophone had a large, ornate cornu that amplified the music. " Cái máy hát cổ có một cái loa hình sừng lớn và được trang trí công phu, dùng để khuếch đại âm nhạc. animal body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc