Hình nền cho amplified
BeDict Logo

amplified

/ˈæmplɪfaɪd/ /ˈæmpləˌfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Được khuếch đại, tăng cường.

Ví dụ :

"The amplified music at the concert was so loud, I could feel the bass in my chest. "
Âm nhạc được khuếch đại tại buổi hòa nhạc to đến nỗi tôi có thể cảm nhận tiếng bass rung lên trong ngực.
verb

Khuếch đại, mở rộng, làm tăng thêm.

Ví dụ :

Cô giáo giải thích cặn kẽ bài toán bằng cách làm thêm nhiều ví dụ trên bảng, nhờ đó làm rõ hơn cách giải.
verb

Khuếch đại, mở rộng, thêm thông tin.

Ví dụ :

Để giúp người đọc tiếng Anh hiểu rõ hơn, người dịch đã khuếch đại bản gốc bằng một ví dụ minh họa làm rõ nghĩa.