BeDict Logo

countertrade

/ˈkaʊntərˌtreɪd/
Hình ảnh minh họa cho countertrade: Trao đổi hàng hóa, Mậu dịch đối lưu.
noun

Trao đổi hàng hóa, Mậu dịch đối lưu.

Do thiếu ngoại tệ, công ty đã sử dụng hình thức mậu dịch đối lưu, đổi lúa gạo của mình để lấy máy kéo cần thiết từ một quốc gia khác.

Hình ảnh minh họa cho countertrade: Trao đổi hàng hóa, buôn bán đối lưu.
verb

Trao đổi hàng hóa, buôn bán đối lưu.

Vì công ty nhỏ thiếu tiền mặt, họ quyết định trao đổi hàng hóa, đổi phần mềm của họ lấy dịch vụ quảng cáo từ một đài phát thanh địa phương.