Hình nền cho tractors
BeDict Logo

tractors

/ˈtɹæktəɹz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào mùa thu hoạch, có rất nhiều máy kéo làm việc trên đồng ruộng, kéo theo những rơ-moóc nặng trĩu nông sản.
noun

Máy bay cánh quạt тяước.

Ví dụ :

Người nông dân đã dùng những máy kéo của mình để cày ruộng trước khi trồng ngô.
noun

Đầu máy xe lửa Class 37 (Anh).

Ví dụ :

Những người hâm mộ tụ tập ở ga tàu để chụp ảnh những "đầu máy xe lửa Class 37" đang kéo một đoàn tàu chở hàng dài băng qua vùng nông thôn.
noun

Máy kéo.

A metal rod used in tractoration, or Perkinism.

Ví dụ :

"Given the definition of "tractors" as "A metal rod used in tractoration, or Perkinism," a contextually accurate sentence would be: "Dr. Perkins claimed his tractors, when applied to the patient's body, could draw out disease." "
Tiến sĩ Perkins tuyên bố rằng những dụng cụ kim loại (của ông), khi được áp vào cơ thể bệnh nhân, có thể hút bệnh tật ra ngoài.