Hình nền cho trailers
BeDict Logo

trailers

/ˈtreɪlɚz/ /ˈtreɪlərz/

Định nghĩa

noun

Người theo sau, vật kéo theo.

Ví dụ :

Những xe moóc chở đồ dùng cá nhân của công nhân xây dựng nối đuôi theo chiếc xe tải lớn chở vật liệu xây dựng.
noun

Đoạn phim trắng cuối cuộn phim.

Ví dụ :

Người chiếu phim kiểm tra các cuộn phim để đảm bảo mỗi cuộn có đủ đoạn phim trắng cuối cuộn để dễ dàng lắp cuộn phim tiếp theo vào máy chiếu mà không làm mất đoạn nào của bộ phim.
noun

Ví dụ :

Danh sách liên kết kết thúc bằng một bản ghi chốt.