noun🔗ShareSự điên rồ, sự mất trí, sự loạn trí. The state of being crazy; madness; derangement"The craziness of Black Friday shopping always overwhelms me. "Sự điên rồ của việc mua sắm vào Thứ Sáu Đen Tối luôn khiến tôi choáng ngợp.mindconditionbeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐiên cuồng, sự mất trí, tình trạng suy nhược. The state of being broken down or weakened"the craziness of a ship, or of the limbs"Sự suy nhược của một con tàu, hoặc của các chi.mindconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự điên rồ, sự mất trí, sự loạn trí. The result or product of being crazy."His recent outburst was a clear example of craziness. "Cơn giận dữ gần đây của anh ta là một biểu hiện rõ ràng của sự điên rồ.mindconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc