noun🔗ShareSự choáng ngợp, Tình trạng quá tải. The state or condition of being overwhelmed."The overwhelms of balancing work, family, and school led her to seek help with time management. "Những tình trạng quá tải do phải cân bằng giữa công việc, gia đình và việc học đã khiến cô ấy tìm đến sự giúp đỡ trong việc quản lý thời gian.conditionmindsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÁp đảo, tràn ngập, lấn át. To engulf, surge over and submerge."The dinghy was overwhelmed by the great wave."Con thuyền nhỏ bị ngọn sóng lớn nhấn chìm hoàn toàn.emotionmindactionsensationsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChoáng ngợp, lấn át. To overpower, crush."In December 1939 the Soviet Union attacked Finland with overwhelming force."Vào tháng 12 năm 1939, Liên Xô tấn công Phần Lan với một lực lượng áp đảo, gần như là choáng ngợp.actionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChoáng ngợp, áp đảo, lấn át. To overpower emotionally."He was overwhelmed with guilt."Anh ấy bị cảm giác tội lỗi lấn át đến mức không chịu nổi.mindemotionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÁp đảo, tràn ngập, bao trùm. To cause to surround, to cover."The pile of papers on my desk overwhelms me with its size. "Đống giấy tờ trên bàn làm việc của tôi lớn đến mức làm tôi choáng ngợp.actionenvironmentdisastermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc