noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng cót két, tiếng kêu răng rắc. The sound produced by anything that creaks; a creaking. Ví dụ : "The old wooden floor gave a series of loud creaks as I walked across the room. " Sàn gỗ cũ phát ra một loạt tiếng cót két lớn khi tôi bước qua phòng. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cót két, kêu răng rắc. To make a prolonged sharp grating or squeaking sound, as by the friction of hard substances. Ví dụ : "The old wooden floor creaks loudly whenever someone walks across it. " Sàn gỗ cũ kêu cót két rất lớn mỗi khi có ai đó bước qua. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cót két, kêu răng rắc To produce a creaking sound with. Ví dụ : "The old wooden floor creaks when I walk across it. " Sàn gỗ cũ kêu cót két mỗi khi tôi bước qua. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọt kẹt, kêu răng rắc, ọp ẹp. To suffer from strain or old age. Ví dụ : "My grandfather's knees creaks when he walks up the stairs. " Đầu gối của ông tôi kêu răng rắc mỗi khi ông bước lên cầu thang, vì tuổi già. age sound condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc