Hình nền cho creaks
BeDict Logo

creaks

/kɹiːks/

Định nghĩa

noun

Tiếng cót két, tiếng kêu răng rắc.

Ví dụ :

Sàn gỗ cũ phát ra một loạt tiếng cót két lớn khi tôi bước qua phòng.