Hình nền cho grating
BeDict Logo

grating

[ˈɡɹeɪ̯ɾɪŋ]

Định nghĩa

verb

Lắp chấn song, rào bằng song chắn.

Ví dụ :

Lắp chấn song cho cửa sổ.
noun

Ví dụ :

Bạn sinh viên vật lý cẩn thận căn chỉnh tia laser với vỉ cách tử để quan sát quang phổ ánh sáng tạo ra.
noun

Ví dụ :

Các thủy thủ chằng chắc những vỉ gỗ lên trên miệng hầm tàu đang mở để tránh cho ai đó bị rơi xuống khoang chứa hàng khi biển động.