BeDict Logo

grating

[ˈɡɹeɪ̯ɾɪŋ]
Hình ảnh minh họa cho grating: Vỉ cách tử, lưới chắn.
noun

Bạn sinh viên vật lý cẩn thận căn chỉnh tia laser với vỉ cách tử để quan sát quang phổ ánh sáng tạo ra.

Hình ảnh minh họa cho grating: Vỉ gỗ, chấn song gỗ.
 - Image 1
grating: Vỉ gỗ, chấn song gỗ.
 - Thumbnail 1
grating: Vỉ gỗ, chấn song gỗ.
 - Thumbnail 2
noun

Các thủy thủ chằng chắc những vỉ gỗ lên trên miệng hầm tàu đang mở để tránh cho ai đó bị rơi xuống khoang chứa hàng khi biển động.