Hình nền cho criminality
BeDict Logo

criminality

/ˌkrɪməˈnælɪti/

Định nghĩa

noun

Tính chất phạm tội, hành vi phạm tội.

Ví dụ :

Thành phố đã nỗ lực giảm tình trạng phạm tội bằng cách đầu tư vào các chương trình thanh thiếu niên và đào tạo nghề.