noun🔗ShareTính chất phạm tội, hành vi phạm tội. The state of being criminal."The city struggled to reduce criminality by investing in youth programs and job training. "Thành phố đã nỗ lực giảm tình trạng phạm tội bằng cách đầu tư vào các chương trình thanh thiếu niên và đào tạo nghề.lawguiltstatesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTội phạm, hành vi phạm tội. Criminal activity."The neighborhood watch program aims to reduce criminality by increasing community vigilance. "Chương trình tuần tra khu phố nhằm mục đích giảm tội phạm bằng cách tăng cường sự cảnh giác của cộng đồng.policelawguiltsocietygovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHành vi phạm tội, tính chất phạm tội. A criminal act."The police investigated the rise in criminality in the neighborhood after several burglaries were reported. "Cảnh sát đã điều tra sự gia tăng hành vi phạm tội trong khu phố sau khi nhận được báo cáo về nhiều vụ trộm.lawguiltpoliceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc