Hình nền cho vigilance
BeDict Logo

vigilance

/ˈvɪdʒɪləns/

Định nghĩa

noun

Cảnh giác, sự thận trọng, sự canh phòng.

Alert watchfulness.

Ví dụ :

Sự cảnh giác cao độ của người bảo vệ đã ngăn chặn một vụ đột nhập có thể xảy ra.