noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chữ thập, cấu trúc hình chữ thập. A cross shape in DNA; a Holliday junction. Ví dụ : "In their DNA research, the scientists observed a cruciform forming at the point where two DNA strands joined. " Trong nghiên cứu DNA của họ, các nhà khoa học đã quan sát thấy một cấu trúc hình chữ thập (cruciform) hình thành tại điểm nối giữa hai sợi DNA. biology biochemistry medicine structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thánh giá, vật hình thánh giá. Any emblem in the shape of a cross. Ví dụ : "The church steeple was topped with a gold cruciform. " Trên đỉnh tháp chuông của nhà thờ có gắn một hình thánh giá bằng vàng. religion art culture sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chữ thập, có hình thánh giá. Having the shape of a cross. Ví dụ : "The old church had a cruciform layout, with the nave and transepts forming the shape of a cross when viewed from above. " Nhà thờ cổ đó có bố cục hình chữ thập, với gian giữa và gian ngang tạo thành hình thánh giá khi nhìn từ trên cao xuống. architecture religion style figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc