Hình nền cho junction
BeDict Logo

junction

/ˈdʒʌŋkʃən/

Định nghĩa

noun

Sự nối, chỗ nối, điểm giao.

Ví dụ :

"The junction of the two pipes caused a slight leak. "
Chỗ nối giữa hai ống nước đó bị hở nhẹ, gây ra một chút rò rỉ.
noun

Ngã ba, điểm giao.

Ví dụ :

Thực ra, thư mục "Documents" trên máy tính chỉ là một điểm giao (junction), nó trỏ tới các tập tin dự án lớn được lưu trên ổ cứng ngoài.
noun

Ví dụ :

Trong lập trình Raku, `junction` kết hợp các giá trị khác nhau bằng cách sử dụng các toán tử như "any" hoặc "all" để tạo ra một biểu thức điều kiện phức tạp hơn.