noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọ đựng gia vị, bình đựng gia vị. A small bottle or container used to hold a condiment, such as salt, pepper, oil, or vinegar, for use at a dining table. Ví dụ : "At dinner, my mom always puts out a cruet of olive oil and a cruet of vinegar for our salad. " Vào bữa tối, mẹ tôi luôn bày một lọ đựng dầu ô liu và một lọ đựng giấm để chúng tôi trộn salad. utensil food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đựng lọ gia vị. A stand for these containers. Ví dụ : "The waitress brought a cruet containing small bottles of oil and vinegar to the table for our salad. " Cô phục vụ mang đến bàn một giá đựng lọ gia vị, bên trong có các lọ nhỏ đựng dầu và giấm để trộn salad. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình đựng rượu thánh, bình đựng nước thánh. A small vessel used to hold wine or water for the Eucharist. Ví dụ : "The priest carefully filled the cruet with wine for the communion service. " Vị linh mục cẩn thận rót đầy rượu vào bình đựng rượu thánh để chuẩn bị cho lễ rước lễ. religion ritual utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc