Hình nền cho cruet
BeDict Logo

cruet

/ˈkruːɪt/ /ˈkruːət/

Định nghĩa

noun

Lọ đựng gia vị, bình đựng gia vị.

Ví dụ :

"At dinner, my mom always puts out a cruet of olive oil and a cruet of vinegar for our salad. "
Vào bữa tối, mẹ tôi luôn bày một lọ đựng dầu ô liu và một lọ đựng giấm để chúng tôi trộn salad.