noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mít ướt. A baby who cries excessively. Ví dụ : "The crybaby in the class always complained and cried about everything. " Thằng mít ướt trong lớp lúc nào cũng than vãn và khóc lóc về mọi thứ. character human person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mít ướt, kẻ mít ướt. Someone whose feelings are very easily hurt, often by trivial matters. Ví dụ : "The crybaby in the class complained about having to share a desk. " Cái thằng mít ướt trong lớp phàn nàn về việc phải dùng chung bàn. character person attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ mít ướt, kẻ hay khóc nhè. Someone who takes offense or excessively complains when things aren't going well. Ví dụ : ""Don't be such a crybaby just because you lost the game; everyone loses sometimes." " Đừng có mít ướt thế chứ, thua game thôi mà; ai mà chẳng có lúc thua. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc