

cryptography
Định nghĩa
Từ liên quan
repudiation noun
/ɹɪˌpjuːdiˈeɪʃən/ /ɹiˌpjuːdiˈeɪʃən/
Từ chối, sự bác bỏ, sự phủ nhận.
Việc chính trị gia từ chối những phát biểu trước đây của ông về việc giảm thuế đã khiến nhiều cử tri ngạc nhiên.
confidentiality noun
/ˌkɑnfɪˌdɛnʃiˈæləti/ /ˌkɑnfɪˌdɛnʃəˈlæɾi/
Tính bảo mật, sự bảo mật, tính bí mật.
computers noun
/kəmˈpjuːtəs/ /kəmˈpjutɚs/
Người tính toán, máy tính viên.
Trước khi có máy tính điện tử, nhiều tổ chức lớn thuê rất nhiều người tính toán để tính toán số liệu bằng tay cho các bảng và biểu đồ.
integrity noun
/ɪnˈtɛɡɹəti/
Tính chính trực, sự liêm chính.
regardless adjective
/ɹɪˈɡɑːd.lɪs/ /ɹɪˈɡɑɹd.lɪs/
Bất chấp, không quan tâm, mặc kệ.
discipline noun
/ˈdɪ.sə.plɪn/
Kỷ luật, tính kỷ luật, sự tự chủ.
"Maintaining good discipline in class is essential for learning. "
Duy trì tính kỷ luật tốt trong lớp học là điều thiết yếu để học tập hiệu quả.