Hình nền cho cryptography
BeDict Logo

cryptography

/kɹɪpˈtɒɡ.ɹə.fi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The teacher used cryptography to encrypt the test answers so students couldn't cheat. "
Giáo viên đã dùng mật mã học để mã hóa đáp án bài kiểm tra, để học sinh không thể gian lận.