Hình nền cho confidentiality
BeDict Logo

confidentiality

/ˌkɑnfɪˌdɛnʃiˈæləti/ /ˌkɑnfɪˌdɛnʃəˈlæɾi/

Định nghĩa

noun

Tính bảo mật, sự bảo mật, tính bí mật.

Ví dụ :

"The teacher emphasized the confidentiality of the student's test scores. "
Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bảo mật điểm thi của học sinh.