Hình nền cho damnable
BeDict Logo

damnable

/ˈdæməbəl/ /ˈdæmnəbəl/

Định nghĩa

adjective

Đáng nguyền rủa, đáng bị nguyền rủa.

Ví dụ :

Vì hắn liên tục gian lận và không hề hối hận, những hành động của hắn bị coi là đáng nguyền rủa và đáng bị trừng phạt.