adjective🔗ShareĐáng nguyền rủa, đáng bị nguyền rủa. Capable of being damned"Because he repeatedly cheated and showed no remorse, his actions were considered damnable and worthy of punishment. "Vì hắn liên tục gian lận và không hề hối hận, những hành động của hắn bị coi là đáng nguyền rủa và đáng bị trừng phạt.theologyreligioncursemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐáng nguyền rủa, đáng bị đày xuống địa ngục. Deserving of damnation"His damnable habit of lying caused everyone to distrust him. "Cái thói quen nói dối đáng nguyền rủa của anh ta khiến mọi người mất hết lòng tin.theologyreligioncursemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc